Hình nền cho anthropologist
BeDict Logo

anthropologist

/ˌæn.θɹoʊˈpɑl.ə.d͡ʒɪst/

Định nghĩa

noun

Nhà nhân chủng học.

Ví dụ :

"The anthropologist studied the ancient tools to learn about the daily lives of people long ago. "
Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu những công cụ cổ xưa để tìm hiểu về cuộc sống hàng ngày của con người thời xa xưa.