noun🔗ShareNhà nhân chủng học. One who is versed in anthropology."The anthropologist studied the ancient tools to learn about the daily lives of people long ago. "Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu những công cụ cổ xưa để tìm hiểu về cuộc sống hàng ngày của con người thời xa xưa.humanpersonsciencearchaeologyculturesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc