Hình nền cho terminology
BeDict Logo

terminology

/ˌtɜːməˈnɒləd͡ʒi/ /ˌtɚməˈnɑləd͡ʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lớp khoa học máy tính đã học về thuật ngữ của mã nhị phân, bao gồm bit, byte và thuật toán.
noun

Thuật ngữ, danh pháp, từ chuyên môn.

Ví dụ :

Lớp học khoa học máy tính mới giới thiệu rất nhiều thuật ngữ chuyên ngành mới, bao gồm "thuật toán" và "mã nhị phân."