

terminology
Định nghĩa
noun
Thuật ngữ, danh pháp, từ chuyên môn.
Ví dụ :
Từ liên quan
specialized verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/ /ˈspɛʃəˌlaɪzd/
Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa.
Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt.
algorithm noun
/ˈælɡəɹɪðm̩/ /ˈælɡəˌɹɪðm̩/
Thuật toán.
nomenclature noun
/nəʊˈmɛn.klətʃə/ /ˈnoʊmənˌkleɪtʃəɹ/