Hình nền cho anticyclones
BeDict Logo

anticyclones

/ˌæntiˈsaɪkləʊnz/

Định nghĩa

noun

Áp cao, vùng áp cao.

Ví dụ :

Vào mùa hè, thời tiết thường ổn định vì các vùng áp cao ngăn cản sự hình thành của mây mưa trên khu vực này.