Hình nền cho prevails
BeDict Logo

prevails

/prɪˈveɪlz/

Định nghĩa

verb

Thắng thế, chiếm ưu thế, vượt trội.

Ví dụ :

"Red colour prevails in the Canadian flag."
Màu đỏ chiếm ưu thế trong lá cờ Canada.