noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc chống nôn, thuốc trị nôn. A drug that combats nausea and vomiting Ví dụ : "The doctor prescribed an antiemetic to help my daughter with the nausea caused by her motion sickness on the school bus. " Bác sĩ đã kê một loại thuốc chống nôn để giúp con gái tôi đỡ bị buồn nôn do say xe trên xe buýt trường. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống nôn, Ngăn nôn mửa. That combats nausea and vomiting Ví dụ : "The doctor prescribed an antiemetic medication to help control my daughter's nausea from the flu. " Bác sĩ kê cho con gái tôi thuốc chống nôn để giúp kiểm soát cơn buồn nôn do cúm. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc