Hình nền cho antiemetic
BeDict Logo

antiemetic

/ˌæntiɪˈmɛtɪk/ /ˌæntaɪɪˈmɛtɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc chống nôn, thuốc trị nôn.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kê một loại thuốc chống nôn để giúp con gái tôi đỡ bị buồn nôn do say xe trên xe buýt trường.