noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao tranh, cuộc chiến. A battle, a fight (often one in which weapons are used). Ví dụ : "The historical reenactment group stages realistic combats with swords and shields. " Nhóm tái hiện lịch sử dàn dựng những cuộc giao tranh chân thực với kiếm và khiên. war military weapon action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao tranh, xung đột. A struggle for victory Ví dụ : "The combats for equal rights continue to be fought around the world. " Những cuộc chiến đấu/giao tranh/xung đột vì quyền bình đẳng vẫn tiếp tục diễn ra trên khắp thế giới. war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, chống lại, giao chiến. To fight; to struggle against. Ví dụ : "It has proven very difficult to combat drug addiction." Việc chống lại nghiện ma túy đã cho thấy là vô cùng khó khăn. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, đương đầu. To fight (with); to struggle for victory (against). Ví dụ : "The government combats pollution by promoting cleaner energy sources. " Chính phủ chiến đấu chống ô nhiễm bằng cách khuyến khích các nguồn năng lượng sạch hơn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc