Hình nền cho anxiously
BeDict Logo

anxiously

/ˈæŋ(k).ʃəs.li/

Định nghĩa

adverb

Lo lắng, bồn chồn, sốt ruột.

Ví dụ :

"He anxiously awaited the arrival of his child."
Anh ấy lo lắng chờ đợi đứa con của mình chào đời.