adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bồn chồn, sốt ruột. In an anxious manner; with painful uncertainty; solicitously. Ví dụ : "He anxiously awaited the arrival of his child." Anh ấy lo lắng chờ đợi đứa con của mình chào đời. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc