

archeology
Định nghĩa
Từ liên quan
civilizations noun
/ˌsɪvələˈzeɪʃənz/ /ˌsɪvɪləˈzeɪʃənz/
Nền văn minh, các nền văn minh.
Nền văn minh hiện đại là sản phẩm của quá trình công nghiệp hóa và toàn cầu hóa.


Nền văn minh hiện đại là sản phẩm của quá trình công nghiệp hóa và toàn cầu hóa.