Hình nền cho industrialization
BeDict Logo

industrialization

/ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃən/ /ɪnˌdʌstriələˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The industrialization of farming led to larger, more efficient farms. "
Việc công nghiệp hóa ngành nông nghiệp đã dẫn đến các trang trại lớn hơn và hiệu quả hơn.