Hình nền cho globalization
BeDict Logo

globalization

/ˌɡloʊbələˈzeɪʃən/ /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Toàn cầu hóa, quốc tế hóa.

Ví dụ :

Toàn cầu hóa giúp mọi người có thể mua sản phẩm từ khắp nơi trên thế giới, ngay cả ở những thị trấn nhỏ.
noun

Ví dụ :

Toàn cầu hóa, theo lý thuyết Hệ thống Thế giới, là quá trình nền kinh tế thế giới bị chi phối bởi các mô hình tư bản, đã dẫn đến việc nhiều doanh nghiệp địa phương phải vật lộn để cạnh tranh với các tập đoàn quốc tế lớn.