noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lên cao, sự thăng thiên. The act of ascending; an ascent. Ví dụ : "The ascension of the hot-air balloon gave us a better view." Việc khinh khí cầu từ từ bay lên cao đã cho chúng tôi một tầm nhìn tốt hơn. action way position theology religion achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bốc lên, chất bốc lên. That which rises, as from distillation. Ví dụ : "The slow ascension of steam from the boiling kettle filled the kitchen with a comforting aroma. " Sự bốc hơi chậm rãi từ ấm nước đang sôi tỏa ra khắp bếp một hương thơm dễ chịu. substance chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc