adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, đang hoạt động, rộn ràng. In motion; characterized by motion. Ví dụ : "The city was astir with early morning commuters heading to work. " Thành phố đã rộn ràng với dòng người đi làm vào sáng sớm. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức giấc, tỉnh giấc, dậy. Out of bed; up and about. Ví dụ : "The whole house was astir by 6 AM as everyone prepared for the early morning flight. " Cả nhà đã thức giấc và nhộn nhịp từ lúc 6 giờ sáng khi mọi người chuẩn bị cho chuyến bay sáng sớm. human action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc