noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang phục, quần áo. (clothing) One's dress; what one wears; one's clothes. Ví dụ : "The students wore formal attires for the graduation ceremony. " Các sinh viên mặc trang phục trang trọng cho lễ tốt nghiệp. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc. The single horn of a deer or stag. Ví dụ : "The hunter carefully examined the deer's attires, admiring its sharp point. " Người thợ săn cẩn thận xem xét bộ gạc của con nai, ngưỡng mộ cái chóp nhọn của nó. animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, trang điểm, khoác lên mình. To clothe or adorn. Ví dụ : "He stood there, attired in his best clothes, waiting for applause." Anh ta đứng đó, khoác lên mình bộ quần áo đẹp nhất, chờ đợi tràng pháo tay. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc