noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nai đực, hươu đực. An adult male deer. Ví dụ : "The stag was a magnificent animal, its antlers impressive even for a mature deer. " Con nai đực đó là một con vật tráng lệ, bộ gạc của nó thật ấn tượng, ngay cả đối với một con nai trưởng thành. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghé, ngựa non. A colt, or filly. Ví dụ : ""The farmer proudly showed us his new stag, a beautiful young filly with a bright white coat." " Người nông dân tự hào khoe với chúng tôi con nghé mới của ông, một con ngựa non cái rất đẹp với bộ lông trắng sáng. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô bé tinh nghịch, đứa con gái nghịch ngợm. (by extension) A romping girl; a tomboy. Ví dụ : "My sister, a true stag, refused to wear dresses and preferred playing sports with the boys. " Chị tôi, một đứa con gái nghịch ngợm chính hiệu, nhất quyết không mặc váy và thích chơi thể thao với đám con trai hơn. character person human style age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò thiến muộn, cừu thiến muộn. An improperly or late castrated bull or ram – also called a bull seg (see note under ox). Ví dụ : "The farmer needed to have the stag castrated before the fall breeding season. " Người nông dân cần phải thiến con bò đực thiến muộn đó trước mùa sinh sản vào mùa thu. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con phe. An outside irregular dealer in stocks, who is not a member of the exchange. Ví dụ : "The stock market stag made a risky deal, hoping to profit quickly. " Con phe trên thị trường chứng khoán đã thực hiện một giao dịch mạo hiểm, hy vọng kiếm lời nhanh chóng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con buôn cổ phiếu, người đầu cơ. One who applies for the allotment of shares in new projects, with a view to sell immediately at a premium, and not to hold the stock. Ví dụ : "The student was a stag for the new company shares, hoping to sell them quickly for a profit. " Cậu sinh viên đó là một con buôn cổ phiếu đối với cổ phiếu của công ty mới, hy vọng bán nhanh chóng để kiếm lời. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc mít. The Eurasian wren, Troglodytes troglodytes. Ví dụ : "I thought I saw a deer, but it was only a stag standing at the edge of the forest. " Tôi tưởng mình đã thấy một con nai, nhưng hóa ra chỉ là một con chim ốc mít đang đậu ở rìa rừng thôi. animal bird nature biology organism science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai tân, đàn ông độc thân, đi một mình. (usually attributive) An unmarried male, a bachelor; a male not accompanying a female at a social event. Ví dụ : "a stag dance; a stag party" Tiệc khiêu vũ chỉ dành cho nam; tiệc độc thân (chỉ có đàn ông tham dự). person human society sex group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám cưới độc thân, Tiệc độc thân. A social event for males held in honor of a groom on the eve of his wedding, attended by male friends of the groom, sometimes a fund-raiser. Ví dụ : "The groom's stag was a successful fundraiser for his honeymoon. " Tiệc độc thân của chú rể đã quyên góp được rất nhiều tiền để ủng hộ tuần trăng mật của anh ấy. group entertainment tradition event family culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ hung hươu. A stag beetle (family Lucanidae). Ví dụ : "The boy carefully observed the large stag beetle in the garden. " Cậu bé cẩn thận quan sát con bọ hung hươu to lớn trong vườn. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gác, phiên gác. Guard duty. Ví dụ : "My turn for stag is tonight; I have to watch the building from midnight to 4 AM. " Phiên gác của tôi là tối nay; tôi phải canh gác tòa nhà từ nửa đêm đến 4 giờ sáng. military job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu cơ. To act as a "stag", an irregular dealer in stocks. Ví dụ : "My uncle used to stag in the stock market, buying and selling shares without a registered brokerage. " Ngày xưa, chú tôi hay đầu cơ trên thị trường chứng khoán, mua đi bán lại cổ phiếu mà không thông qua công ty chứng khoán nào cả. business finance job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo dõi, bám theo. To watch; to dog, or keep track of. Ví dụ : "The private investigator was hired to stag the suspect and record his movements. " Thám tử tư được thuê để theo dõi nghi phạm và ghi lại mọi hành động của hắn. police action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một mình, không có bạn đi cùng. Of a man, attending a formal social function without a date. Ví dụ : "He went stag to the school dance. " Anh ấy đi dự vũ hội ở trường một mình, không có bạn đi cùng. human society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc