verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, trang điểm, khoác lên mình. To clothe or adorn. Ví dụ : "He stood there, attired in his best clothes, waiting for applause." Anh ta đứng đó, diện bộ quần áo đẹp nhất, chờ đợi tràng pháo tay. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có màu khác với đầu (nói về sừng hươu). Said of the horns of a stag when they are of a different tincture to its head. Ví dụ : "The stag in the heraldic crest was striking: sable (black) and attired argent (silver), its silver horns gleaming against its black head. " Con hươu đực trên huy hiệu thật nổi bật: mình đen tuyền và sừng bạc, cặp sừng màu bạc của nó sáng lấp lánh trên nền đầu đen. heraldry animal appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc