Hình nền cho attired
BeDict Logo

attired

/əˈtaɪərd/ /əˈtaɪəd/

Định nghĩa

verb

Mặc, trang điểm, khoác lên mình.

Ví dụ :

Anh ta đứng đó, diện bộ quần áo đẹp nhất, chờ đợi tràng pháo tay.
adjective

Có màu khác với đầu (nói về sừng hươu).

Ví dụ :

Con hươu đực trên huy hiệu thật nổi bật: mình đen tuyền và sừng bạc, cặp sừng màu bạc của nó sáng lấp lánh trên nền đầu đen.