Hình nền cho augmentative
BeDict Logo

augmentative

/ɔɡˈmɛntətɪv/ /ɑɡˈmɛntətɪv/

Định nghĩa

noun

Hình vị tăng cường, dạng tăng tiến.

Ví dụ :

Trong một vài ngôn ngữ, dạng "tăng cường" của từ "nhà" dùng để chỉ một căn nhà rất lớn.