Hình nền cho enlarging
BeDict Logo

enlarging

/ɪnˈlɑːrdʒɪŋ/ /ɛnˈlɑːrdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mở rộng, nới rộng, làm to ra.

Ví dụ :

Tiệm bánh đang mở rộng mặt tiền để có thể phục vụ được nhiều khách hàng hơn.
verb

Mở rộng, khuếch trương, nói dài dòng, diễn giải.

Ví dụ :

Giáo viên đã dành thêm thời gian diễn giải chi tiết về chủ đề quang hợp để tất cả học sinh hiểu rõ hơn.
verb

Nới rộng, mở rộng.

Ví dụ :

Sau khi cẩn thận kiểm tra xem có bị thương không, người quản lý vườn thú đã sẵn sàng thả những chú chim non được cứu ra khỏi lồng tạm thời, nới rộng không gian sống cho chúng.