verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, nới rộng, làm to ra. To make larger. Ví dụ : "The bakery is enlarging its storefront to accommodate more customers. " Tiệm bánh đang mở rộng mặt tiền để có thể phục vụ được nhiều khách hàng hơn. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, làm lớn hơn. To grow larger. Ví dụ : "The bakery is enlarging its kitchen to make more cakes. " Tiệm bánh đang mở rộng nhà bếp để làm được nhiều bánh hơn. process biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, nới rộng, khuếch trương. To increase the capacity of; to expand; to give free scope or greater scope to; also, to dilate, as with joy, affection, etc. Ví dụ : "Knowledge enlarges the mind." Kiến thức mở mang trí tuệ. action amount process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, khuếch trương, nói dài dòng, diễn giải. To speak or write at length upon or on (some subject); expand; elaborate Ví dụ : "The teacher spent extra time enlarging on the topic of photosynthesis so that all the students would understand it better. " Giáo viên đã dành thêm thời gian diễn giải chi tiết về chủ đề quang hợp để tất cả học sinh hiểu rõ hơn. language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới rộng, mở rộng. To release; to set at large. Ví dụ : "The zookeeper, after carefully checking for injuries, was ready to start enlarging the rescued baby birds from their temporary cage. " Sau khi cẩn thận kiểm tra xem có bị thương không, người quản lý vườn thú đã sẵn sàng thả những chú chim non được cứu ra khỏi lồng tạm thời, nới rộng không gian sống cho chúng. law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùi, Tăng góc gió. To get more astern or parallel with the vessel's course; to draw aft; said of the wind. Ví dụ : "The captain announced, "The wind is enlarging, so we'll need to adjust the sails to maintain our course." " Thuyền trưởng thông báo, "Gió đang lùi dần và tăng góc thổi từ phía sau, nên chúng ta cần điều chỉnh пару để giữ đúng hướng đi." nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia hạn, kéo dài thời gian. To extend the time allowed for compliance with (an order or rule). Ví dụ : "The teacher enlarged the deadline for the history project by a week. " Cô giáo đã gia hạn thời gian nộp bài cho dự án môn sử thêm một tuần. law government politics time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mở rộng, sự khuếch đại, sự làm lớn thêm. The act of one who enlarges. Ví dụ : "The museum is considering the enlarging of its exhibition space to accommodate more visitors. " Viện bảo tàng đang cân nhắc việc mở rộng không gian triển lãm để có thể đón tiếp nhiều khách tham quan hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc