BeDict Logo

azulejos

/ˌæzʊˈleɪhoʊz/ /ˌɑːzʊˈleɪhoʊz/
noun

Gạch hoa men, gạch trang trí.

Ví dụ:

Tường bếp sau lò được trang trí bằng những viên gạch hoa men rực rỡ, tạo nên một họa tiết hình học đầy màu sắc phía trên bếp.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "kitchen" - Nhà bếp, gian bếp.
/ˈkɪt͡ʃən/

Nhà bếp, gian bếp.

Mẹ tôi dành phần lớn thời gian buổi sáng trong bếp để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "creating" - Tạo ra, sáng tạo.
/kɹiːˈeɪtɪŋ/

Tạo ra, sáng tạo.

Bạn có thể tạo ra màu cam bằng cách trộn màu vàng và màu đỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "pattern" - Mẫu, kiểu, hình mẫu.
/ˈpat(ə)n/ /ˈpætəɹn/

Mẫu, kiểu, hình mẫu.

Áp dụng một hình mẫu học tập nhất quán là chìa khóa dẫn đến thành công ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "colorful" - Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.
colorfuladjective
/ˈkʌləfəl/ /ˈkʌlɚfəl/

Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.

Bộ lông của con vẹt sặc sỡ với đủ sắc xanh lá cây, xanh da trời và vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "patterns" - Mẫu, khuôn mẫu.
/ˈpætərnz/ /ˈpætɪrnz/

Mẫu, khuôn mẫu.

Các mẫu may đã giúp tôi may một chiếc váy trông y hệt như trong hình.

Hình ảnh minh họa cho từ "ceramic" - Gốm, đồ gốm, vật liệu gốm.
/səˈɹæmɪk/

Gốm, đồ gốm, vật liệu gốm.

Joan đã làm cái đĩa này từ gốm.

Hình ảnh minh họa cho từ "painted" - Sơn, vẽ.
/ˈpeɪntɪd/

Sơn, vẽ.

Cô ấy sơn tường phòng ngủ của mình màu xanh da trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "decorated" - Trang trí, tô điểm.
/ˈdɛkəɹeɪtɪd/

Trang trí, điểm.

Chúng tôi đã trang trí cây thông Noel bằng kim tuyến và những quả châu lấp lánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "arranged" - Sắp xếp, bố trí, dàn xếp.
/əˈɹeɪndʒd/

Sắp xếp, bố trí, dàn xếp.

Cô ấy sắp xếp sách trên kệ theo màu.

Hình ảnh minh họa cho từ "vibrant" - Sống động, rực rỡ, tràn đầy năng lượng.
vibrantadjective
/ˈvaɪbɹənt/

Sống động, rực rỡ, tràn đầy năng lượng.

Anh ấy có một tính cách sống động và tràn đầy năng lượng.

Hình ảnh minh họa cho từ "geometric" - Thuộc hình học, có tính hình học.
geometricadjective
/ˌdʒi.əˈmɛt.ɹɪk/ /ˌdʒi.oʊˈmɛt.ɹɪk/

Thuộc hình học, tính hình học.

Kiến trúc sư đã sử dụng các kỹ thuật hình học để thiết kế ngôi nhà của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "backsplash" - Tấm ốp tường bếp, vách ốp bếp.
/ˈbækˌsplæʃ/

Tấm ốp tường bếp, vách ốp bếp.

Nhà bếp mới có một tấm ốp tường bếp bằng gạch rất đẹp phía sau bếp nấu để bảo vệ tường khỏi bị bắn bẩn khi nấu ăn.