Hình nền cho backcountry
BeDict Logo

backcountry

/ˈbækˌkʌntri/

Định nghĩa

noun

Vùng sâu vùng xa, vùng hẻo lánh.

Ví dụ :

"My uncle lives in the backcountry with no internet or cell service. "
Chú tôi sống ở vùng sâu vùng xa, nơi không có internet hay sóng điện thoại.