noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng gỗ sồi. A barrel or cask of varying capacity, very roughly 200 litres. Ví dụ : "The winery stored its red wine in hundreds of barriques, patiently waiting for it to age. " Nhà máy rượu vang cất giữ rượu vang đỏ trong hàng trăm thùng gỗ sồi, kiên nhẫn chờ đợi rượu ủ chín. drink utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc