Hình nền cho belligerence
BeDict Logo

belligerence

/bəˈlɪdʒərəns/ /bəˈlɪdʒərɛns/

Định nghĩa

noun

Hiếu chiến, tính hiếu chiến.

Ví dụ :

Sự hiếu chiến của học sinh đó trong cuộc tranh luận khiến cho việc thảo luận hiệu quả trở nên bất khả thi.