Hình nền cho bequeathing
BeDict Logo

bequeathing

/bɪˈkwiːðɪŋ/ /bəˈkwiːðɪŋ/

Định nghĩa

verb

Truyền, để lại, di tặng.

Ví dụ :

"My grandmother is bequeathing her house to my mother in her will. "
Bà tôi sẽ di tặng căn nhà của bà cho mẹ tôi trong di chúc của bà.