Hình nền cho verses
BeDict Logo

verses

/-əz/

Định nghĩa

noun

Thể thơ, câu thơ, vần thơ.

Ví dụ :

Văn học thời Phục Hưng nổi tiếng với những vần thơ được trau chuốt tỉ mỉ và tuân theo các quy tắc chặt chẽ về niêm luật.
noun

Khổ thơ, đoạn thơ.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn quốc ca của đội hợp xướng trường, Maria hát một mình hai khổ thơ đầu tiên, sau đó cả nhóm mới cùng hát tiếp.