noun🔗ShareSự tắc nghẽn, vật cản, bế tắc. The state of being blocked."The doctor found several blockages in the patient's arteries, which were causing chest pain. "Bác sĩ phát hiện ra vài chỗ tắc nghẽn trong động mạch của bệnh nhân, gây ra chứng đau ngực.medicinephysiologybodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTắc nghẽn, sự tắc nghẽn, vật cản. A thing that is blocking; an obstruction."There was a blockage in the sewer, so we called out the plumber."Ống cống bị tắc nghẽn nên chúng tôi đã gọi thợ sửa ống nước.medicinebodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc