noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác lửng. A garment drawn tight at the waist with blousing hanging over the waistband Ví dụ : "She wore a comfortable khaki blouson with jeans on her weekend hike, its loose top providing easy movement. " Cô ấy mặc một chiếc áo khoác lửng kaki thoải mái với quần jean trong chuyến đi bộ đường dài cuối tuần, phần thân áo rộng thùng thình giúp cô dễ dàng cử động. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc