Hình nền cho bombings
BeDict Logo

bombings

/ˈbɑmɪŋz/ /ˈbɒmɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự ném bom, oanh tạc.

Ví dụ :

Các vụ oanh tạc đã làm đảo lộn lịch học của trường trong tuần đó.