verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ giọt, rớt tí tách. To fall in droplets (of a liquid). Ví dụ : "The leaky faucet in the kitchen was dropping water onto the counter. " Cái vòi nước bị rò rỉ trong bếp cứ nhỏ giọt nước xuống mặt bàn. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ giọt, rơi кап, rỏ. To drip (a liquid). Ví dụ : "The equipment shows how much the glacier has moved and the amount it dropped in height over the summer." Thiết bị này cho thấy sông băng đã di chuyển bao xa và nó đã giảm độ cao bao nhiêu (nước từ băng tan ra và rơi giọt) trong suốt mùa hè. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, rớt, thả. Generally, to fall (straight down). Ví dụ : "A single shot was fired and the bird dropped from the sky." Một tiếng súng vang lên, và con chim rơi thẳng từ trên trời xuống. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, đánh rơi, làm rơi. To let fall; to allow to fall (either by releasing hold of, or losing one's grip on). Ví dụ : "The child was dropping marbles onto the floor one by one. " Đứa trẻ cứ thả từng viên bi xuống sàn nhà. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, nhỏ giọt. To let drops fall; to discharge itself in drops. Ví dụ : "The leaky faucet was dropping water into the sink all night. " Cái vòi nước bị rò rỉ cứ nhỏ giọt nước xuống bồn rửa cả đêm. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ xuống, làm rơi, đánh rơi. To lower; to move to a lower position. Ví dụ : "The student is dropping her pencil. " Bạn học sinh đang làm rơi cây bút chì của mình. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả, Cho xuống. To set down from a vehicle; to deliver or deposit by stopping. Ví dụ : "Could you drop me at the airport on your way to work tomorrow?" Ngày mai trên đường đi làm, bạn có thể thả tôi ở sân bay được không? vehicle action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, rớt, tụt xuống. To sink quickly to the ground. Ví dụ : "Drop and give me thirty push-ups, private!" Nằm sấp xuống và hít đất ba mươi cái, binh nhì! nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gục, chết gục, ngã gục. To fall dead, or to fall in death. Ví dụ : "The old tree in the park was dropping from disease. " Cây cổ thụ trong công viên đang chết gục vì bệnh tật. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, ngừng, bỏ dở. To come to an end (by not being kept up); to stop. Ví dụ : ""She's dropping her Spanish class because it's too difficult." " Cô ấy bỏ lớp tiếng Tây Ban Nha vì nó quá khó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói bóng gió, đề cập thoáng qua. To mention casually or incidentally, usually in conversation. Ví dụ : "The moderator would drop hints whenever the students struggled." Người điều hành sẽ nói bóng gió mỗi khi học sinh gặp khó khăn. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu, chi tiêu. To part with or spend (money). Ví dụ : ""I'm dropping about $50 on groceries this week." " Tuần này tôi tiêu khoảng 50 đô cho việc mua đồ ăn. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, lờ đi, không để ý đến. To cease concerning oneself over; to have nothing more to do with (a subject, discussion etc.). Ví dụ : ""After realizing the argument was going nowhere, Sarah decided on dropping the topic and changing the subject." " Nhận thấy cuộc tranh cãi chẳng đi đến đâu, Sarah quyết định bỏ chủ đề đó và chuyển sang chuyện khác. attitude action communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm, hạ, tuột dốc. To lessen, decrease, or diminish in value, condition, degree, etc. Ví dụ : "The price of gas has been dropping recently, which is good for drivers. " Giá xăng gần đây đang tuột dốc, điều này rất tốt cho người lái xe. value condition economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, Thả, Gửi vội. To let (a letter etc.) fall into a postbox; to send (a letter or message) in an offhand manner. Ví dụ : "Drop me a note when you get to the city." Nhớ thả cho tôi một dòng tin nhắn khi bạn đến thành phố nhé. communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, bắn hạ, hạ gục. To make (someone or something) fall to the ground from a blow, gunshot etc.; to bring down, to shoot down. Ví dụ : "Make any sudden movements and I will drop you!" Động đậy bất ngờ là tao bắn hạ mày đó! military weapon action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, nuốt âm. To fail to write, or (especially) to pronounce (a syllable, letter etc.). Ví dụ : "Cockneys drop their aitches." Dân Cockney thường bỏ sót âm "h" khi nói. language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rơi, bắt trượt. (of a fielder) To fail to make a catch from a batted ball that would have led to the batsman being out. Ví dụ : "Warne dropped Tendulkar on 99. Tendulkar went on to get a century next ball" Warne đánh rơi Tendulkar khi anh ấy đang có 99 điểm. Tendulkar ghi được một trăm điểm ngay ở quả bóng tiếp theo. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống, nuốt (thuốc lắc). To swallow (a drug), particularly LSD. Ví dụ : "They had never dropped acid." Họ chưa bao giờ nuốt thuốc lắc cả. mind medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt, loại bỏ, làm rơi, đánh rơi. To dispose (of); get rid of; to remove; to lose. Ví dụ : "I dropped ten pounds and an obnoxious fiancée." Tôi đã giảm được năm ký lô và đá luôn cô vợ sắp cưới khó ưa kia. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, Bỏ, Gạch bỏ. To eject; to dismiss; to cease to include, as if on a list. Ví dụ : "The teacher dropped John from the science club because he missed too many meetings. " Cô giáo loại John khỏi câu lạc bộ khoa học vì cậu ấy nghỉ quá nhiều buổi họp. action organization job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ cuộc, rút lui. To drop out of the betting. Ví dụ : ""He was doing well, but after losing two hands in a row, he was dropping from the poker game." " Anh ấy chơi rất tốt, nhưng sau khi thua liên tiếp hai ván, anh ấy đã bỏ cuộc khỏi ván poker. bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn bằng cú đá bổng. (rugby football) To score (a goal) by means of a drop kick. Ví dụ : "The fly-half was aiming to gain points but missed, and so instead of kicking the ball through the goal posts, he ended up dropping it behind them. " Tiền vệ cánh (fly-half) đã định ghi điểm nhưng đá hụt, và thay vì sút bóng qua khung thành, anh ta lại ghi bàn bằng cú đá bổng ra phía sau khung thành. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền đạt, trao. To impart. Ví dụ : "I drop knowledge wherever I go." Tôi truyền đạt kiến thức cho mọi người ở bất cứ đâu tôi đến. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, tung ra, công bố. To release to the public. Ví dụ : "That hacker has been threatening to drop my docs [i.e. publish my personal information]." Tên hacker đó đang đe dọa sẽ tung hết tài liệu của tôi ra ngoài (tức là công bố thông tin cá nhân của tôi). media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi nhạc, mở nhạc. To play a portion of music in the manner of a disc jockey. Ví dụ : "I love it when he drops his funky beats." Tôi thích mê khi anh ấy chơi mấy đoạn nhạc funky chất lừ của mình. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, tung ra. To enter public distribution. Ví dụ : ""Hip-Hop Xmas" dropped in time for the holidays." "Hip-Hop Xmas" đã được phát hành kịp thời cho mùa lễ. media entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉnh xuống, hạ xuống. To tune (a guitar string, etc.) to a lower note. Ví dụ : "The guitarist was dropping the low E string to D to play a heavier riff. " Để chơi một đoạn riff mạnh mẽ hơn, người guitar đang chỉnh xuống dây E trầm xuống D. music technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, bỏ dở, rút khỏi. To cancel or end a scheduled event, project or course. Ví dụ : "Because of low enrollment, the university is dropping the introductory French course next semester. " Vì số lượng sinh viên đăng ký quá thấp, trường đại học sẽ bỏ lớp tiếng Pháp cơ bản vào học kỳ tới. action business plan education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiên. (fast food) To cook, especially by deep-frying or grilling. Ví dụ : "Drop a basket of fries." Chiên một rổ khoai tây đi. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm xuống, vỡ giọng. (of a voice) To lower in timbre, often relating to puberty. Ví dụ : ""Michael's voice started dropping in middle school, so he sounded different when he sang." " Giọng của Michael bắt đầu trầm xuống, vỡ giọng từ hồi cấp hai, nên khi hát nghe giọng cậu ấy khác hẳn. physiology body sound age sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ giọng, giảm nhịp, xuống tông. (of a sound or song) To lower in pitch, tempo, key, or other quality. Ví dụ : "My synthesizer makes the notes sound funny when they drop below C2." Đàn synthesizer của tôi làm cho các nốt nghe buồn cười khi chúng xuống tông dưới nốt Đô 2. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghé thăm, tạt qua. (of people) To visit informally; used with in or by. Ví dụ : ""I'm dropping by my mom's house after work to say hello." " Tôi định ghé thăm nhà mẹ tôi sau giờ làm để chào hỏi. action communication human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, đẻ. To give birth to. Ví dụ : "to drop a lamb" Đẻ ra một con cừu non. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rảy, làm lấm tấm, phủ lên. To cover with drops; to variegate; to bedrop. Ví dụ : "The artist was dropping paint onto the canvas to create a speckled effect. " Để tạo hiệu ứng lấm tấm, người họa sĩ đang rảy sơn lên trên toan vẽ. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa, thòng xuống. (of the testicles) To hang lower and begin producing sperm due to puberty. Ví dụ : ""The vet explained that the young bull's testicles were starting to be dropping, indicating he was reaching sexual maturity." " Bác sĩ thú y giải thích rằng tinh hoàn của con bò đực non bắt đầu sa xuống rồi, cho thấy nó đang đến tuổi trưởng thành sinh dục. body physiology sex biology human age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật rơi, giọt, sự rơi. Something dropped. Ví dụ : "The heavy rain turned into a light dropping of snow by morning. " Trận mưa lớn đã chuyển thành một vài hạt tuyết rơi nhẹ vào buổi sáng. thing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, chất thải, cục phân. (usually in the plural) A piece of animal excrement; dung. Ví dụ : "a rabbit dropping" Một cục phân thỏ. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rơi, sự rớt. The act of something that drops or falls. Ví dụ : "The constant dropping of leaves in autumn made raking the yard a never-ending chore. " Việc lá cây rơi liên tục vào mùa thu khiến cho việc cào lá trở thành một việc không bao giờ dứt. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc