Hình nền cho dropping
BeDict Logo

dropping

/ˈdɹɒpɪŋ/ /ˈdɹɑpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhỏ giọt, rớt tí tách.

Ví dụ :

Cái vòi nước bị rò rỉ trong bếp cứ nhỏ giọt nước xuống mặt bàn.
verb

Bỏ, lờ đi, không để ý đến.

Ví dụ :

Nhận thấy cuộc tranh cãi chẳng đi đến đâu, Sarah quyết định bỏ chủ đề đó và chuyển sang chuyện khác.
verb

Ghi bàn bằng cú đá bổng.

Ví dụ :

Tiền vệ cánh (fly-half) đã định ghi điểm nhưng đá hụt, và thay vì sút bóng qua khung thành, anh ta lại ghi bàn bằng cú đá bổng ra phía sau khung thành.
verb

Ví dụ :

Bác sĩ thú y giải thích rằng tinh hoàn của con bò đực non bắt đầu sa xuống rồi, cho thấy nó đang đến tuổi trưởng thành sinh dục.