adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuông vức, hình hộp. Box-like or box-shaped. Ví dụ : "The old television in the classroom had a boxy shape. " Cái tivi cũ trong lớp học có hình dáng vuông vức như cái hộp. appearance style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc