BeDict Logo

boycotting

/ˈbɔɪkɑtɪŋ/ /ˈbɔɪkətɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho boycotting: Tẩy chay, phản đối bằng cách không mua.
verb

Tẩy chay, phản đối bằng cách không mua.

Các sinh viên đang tẩy chay nhà ăn của trường vì họ muốn có nhiều lựa chọn đồ ăn lành mạnh hơn.