verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, nhịn, từ bỏ. Keep or withhold oneself. Ví dụ : "To avoid getting into trouble, Sarah chose to abstain from eating the birthday cake. " Để tránh gặp rắc rối, Sarah đã chọn cách nhịn ăn bánh sinh nhật. moral action law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, nhịn, tránh. Refrain from (something or doing something); keep from doing, especially an indulgence. Ví dụ : "In order to improve his health, Rob decided to abstain from smoking." Để cải thiện sức khỏe, Rob quyết định kiêng hút thuốc. moral action philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chay, nhịn ăn. Fast (not eat for a period). Ví dụ : "To prepare for the marathon, Sarah chose to abstain from eating for 12 hours before the race. " Để chuẩn bị cho cuộc thi marathon, Sarah đã chọn nhịn ăn trong 12 tiếng trước cuộc đua. food religion body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, bỏ phiếu trắng. Deliberately refrain from casting one's vote at a meeting where one is present. Ví dụ : "I abstain from this vote, as I have no particular preference." Tôi bỏ phiếu trắng trong cuộc bỏ phiếu này, vì tôi không có ý kiến thiên vị nào cả. politics government state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, nhịn, từ bỏ. Hinder; keep back; withhold. Ví dụ : "The teacher asked the students to abstain from talking during the test. " Trong lúc kiểm tra, giáo viên yêu cầu học sinh kiêng nói chuyện. action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc