Hình nền cho abstain
BeDict Logo

abstain

/əbˈsteɪn/ /æbˈsteɪn/

Định nghĩa

verb

Kiêng, nhịn, từ bỏ.

Ví dụ :

Để tránh gặp rắc rối, Sarah đã chọn cách nhịn ăn bánh sinh nhật.