noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiếm tiền, người làm ra tiền. One who earns money. Ví dụ : "My mother is the main earner in our family. " Mẹ tôi là người kiếm tiền chính trong gia đình. person job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tạo ra lợi nhuận, sản phẩm sinh lời. A profitable product or scheme. Ví dụ : "Those Japanese radios were a nice little earner: we sold all of them by lunchtime." Mấy cái radio Nhật Bản đó đúng là món hàng sinh lời: chúng tôi bán hết sạch trước giờ ăn trưa. business economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc