Hình nền cho breakdances
BeDict Logo

breakdances

/ˈbɹeɪkˌdænsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chương trình tài năng của trường có những màn nhảy breakdance đầy năng lượng của câu lạc bộ hip-hop.