Hình nền cho energetic
BeDict Logo

energetic

/ˌɛnəˈdʒɛtɪk/ /ˌɛnɚˈdʒɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Năng nổ, hoạt bát, tràn đầy năng lượng.

Ví dụ :

Tia vũ trụ là những hạt mang năng lượng cực lớn từ ngoài không gian.