adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng nổ, hoạt bát, tràn đầy năng lượng. Possessing or pertaining to energy. Ví dụ : "Cosmic rays are energetic particles from outer space." Tia vũ trụ là những hạt mang năng lượng cực lớn từ ngoài không gian. energy ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng động, tràn đầy năng lượng, hoạt bát. Characterised by force or vigour; full of energy; lively, vigorous. Ví dụ : "Those kids are so energetic: they want to run around playing all day." Mấy đứa trẻ đó năng động quá: chúng cứ muốn chạy nhảy chơi cả ngày thôi. energy character quality human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, đầy năng lượng. Having powerful effects; efficacious, potent. Ví dụ : "The new medicine had an energetic effect, quickly relieving the patient's pain. " Loại thuốc mới này có tác dụng mạnh mẽ, nhanh chóng làm dịu cơn đau của bệnh nhân. energy quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc