Hình nền cho budgeted
BeDict Logo

budgeted

/ˈbʌdʒɪtɪd/ /ˈbʌdʒɪtəd/

Định nghĩa

verb

Lập ngân sách, dự toán.

Ví dụ :

Việc lập ngân sách thậm chí còn khó khăn hơn trong thời kỳ suy thoái.