verb🔗ShareLập ngân sách, dự toán. To construct or draw up a budget."Budgeting is even harder in times of recession"Việc lập ngân sách thậm chí còn khó khăn hơn trong thời kỳ suy thoái.businessfinanceeconomyplanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDự trù, cấp ngân sách, phân bổ ngân sách. To provide funds, allow for in a budget."The PM’s pet projects are budgeted rather generously"Các dự án tâm huyết của thủ tướng được cấp ngân sách khá hào phóng.businesseconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLên ngân sách, dự trù kinh phí. To plan for the use of in a budget."The prestigious building project is budgeted in great detail, from warf facilities to the protocollary opening."Dự án xây dựng tòa nhà danh tiếng này được lên ngân sách rất chi tiết, từ các công trình bến tàu cho đến lễ khai trương mang tính nghi thức.businessfinanceplaneconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc