BeDict Logo

facilities

/fəˈsɪlɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho facilities: Cơ sở vật chất, tiện nghi.
 - Image 1
facilities: Cơ sở vật chất, tiện nghi.
 - Thumbnail 1
facilities: Cơ sở vật chất, tiện nghi.
 - Thumbnail 2
noun

Cơ sở vật chất giao thông ở Bangkok không đủ để ngăn chặn tình trạng kẹt xe thường xuyên vào giờ cao điểm.

Hình ảnh minh họa cho facilities: Cơ sở, trang thiết bị, tiện nghi.
noun

Các cơ sở nghiên cứu của trường đại học bao gồm các phòng thí nghiệm hiện đại bậc nhất để tiến hành các thí nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho facilities: Đần độn, ngớ ngẩn, dễ bị lợi dụng.
noun

Sự đần độn của cô ấy khiến cô ấy trở thành miếng mồi ngon cho kẻ lừa đảo, hắn nhanh chóng thuyết phục cô ta đưa thông tin ngân hàng.