Hình nền cho facilities
BeDict Logo

facilities

/fəˈsɪlɪtiz/

Định nghĩa

noun

Nhà vệ sinh, toa-lét, phòng vệ sinh.

Ví dụ :

Trạm xăng đó có nhà vệ sinh sạch sẽ cho khách du lịch.
noun

Sự dễ dàng, sự thuận tiện.

Ví dụ :

Sự dễ dàng mà cô ấy học chơi piano đã khiến mọi người ngạc nhiên; chỉ trong vài tuần, cô ấy đã chơi được những bản nhạc phức tạp.
noun

Ví dụ :

Cơ sở vật chất giao thông ở Bangkok không đủ để ngăn chặn tình trạng kẹt xe thường xuyên vào giờ cao điểm.
noun

Ví dụ :

Các cơ sở nghiên cứu của trường đại học bao gồm các phòng thí nghiệm hiện đại bậc nhất để tiến hành các thí nghiệm.
noun

Đần độn, ngớ ngẩn, dễ bị lợi dụng.

Ví dụ :

Sự đần độn của cô ấy khiến cô ấy trở thành miếng mồi ngon cho kẻ lừa đảo, hắn nhanh chóng thuyết phục cô ta đưa thông tin ngân hàng.