noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy thoái, sự rút lui. The act or an instance of receding or withdrawing. Ví dụ : "The tide caused a recession of the ocean water, leaving the sandbars exposed. " Thủy triều đã gây ra sự rút lui của nước biển, khiến các bãi cát ngầm lộ ra. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy thoái kinh tế, khủng hoảng kinh tế. A period of reduced economic activity Ví dụ : "The recent recession caused many businesses to lay off workers. " Cuộc suy thoái kinh tế gần đây đã khiến nhiều doanh nghiệp phải sa thải công nhân. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn rước hạ (xuống), đám rước hạ. The ceremonial filing out of clergy and/or choir at the end of a church service. Ví dụ : "After the final hymn, the recession began, with the choir filing out of the church. " Sau bài thánh ca cuối cùng, đoàn rước hạ bắt đầu, với ca đoàn đi ra khỏi nhà thờ. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trả lại, Sự nhượng lại. The act of ceding something back. Ví dụ : "The company's recession of its overseas manufacturing operations was a major change. " Việc công ty nhượng lại các hoạt động sản xuất ở nước ngoài là một thay đổi lớn. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc