noun🔗ShareCâu điều kiện. (grammar) A conditional sentence; a statement that depends on a condition being true or false."My attendance at the school picnic is conditional on my finishing my homework. "Việc tôi có đi dã ngoại của trường hay không còn tùy thuộc vào việc tôi có làm xong bài tập về nhà hay không, đó là điều kiện tiên quyết.grammarlanguagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThể điều kiện. (grammar) The conditional mood."The conditional, used in the sentence "If I study hard, I will pass the test," indicates a possible future outcome. "Thể điều kiện, được sử dụng trong câu "Nếu tôi học hành chăm chỉ, tôi sẽ đậu kỳ thi", cho thấy một kết quả có thể xảy ra trong tương lai.grammarlanguagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiều kiện. A statement that one sentence is true if another is.""A implies B" is a conditional.""A suy ra B" là một mệnh đề điều kiện.grammarstatementlinguisticslogicphilosophyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiều kiện, mệnh đề điều kiện. An instruction that branches depending on the truth of a condition at that point."if and while are conditionals in some programming languages."Trong một số ngôn ngữ lập trình, "if" và "while" là những câu lệnh điều kiện (tức là chúng thực hiện các hành động khác nhau tùy thuộc vào một điều kiện nào đó).computingtechnologylogicconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐiều kiện, sự ràng buộc. A limitation."The conditional on my loan requires a co-signer. "Điều kiện ràng buộc trong khoản vay của tôi là phải có người đồng ký tên.conditionpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó điều kiện, tùy thuộc vào. Limited by a condition."I made my son a conditional promise: I would buy him a bike if he kept his room tidy."Tôi hứa với con trai tôi một lời hứa có điều kiện: Tôi sẽ mua cho nó một chiếc xe đạp nếu nó giữ phòng gọn gàng.conditionpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó điều kiện, tùy thuộc vào. Stating that one sentence is true if another is.""A implies B" is a conditional statement.""A suy ra B" là một mệnh đề có điều kiện, nghĩa là B chỉ đúng nếu A đúng.grammarlinguisticsconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó điều kiện, tùy thuộc vào. (grammar) Expressing a condition or supposition."a conditional word, mode, or tense"Một từ, thức hoặc thì điều kiện (tức là có điều kiện hoặc tùy thuộc vào một điều gì đó).grammarlanguagelinguisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc