Hình nền cho conditional
BeDict Logo

conditional

/kənˈdɪʃənəl/

Định nghĩa

noun

Câu điều kiện.

Ví dụ :

Việc tôi có đi dã ngoại của trường hay không còn tùy thuộc vào việc tôi có làm xong bài tập về nhà hay không, đó là điều kiện tiên quyết.
noun

Điều kiện, mệnh đề điều kiện.

Ví dụ :

Trong một số ngôn ngữ lập trình, "if" và "while" là những câu lệnh điều kiện (tức là chúng thực hiện các hành động khác nhau tùy thuộc vào một điều kiện nào đó).
noun

Điều kiện, sự ràng buộc.

Ví dụ :

"The conditional on my loan requires a co-signer. "
Điều kiện ràng buộc trong khoản vay của tôi là phải có người đồng ký tên.