Hình nền cho loops
BeDict Logo

loops

/luːps/

Định nghĩa

noun

Vòng, cuộn, bím.

Ví dụ :

Người thợ may dùng vài vòng chỉ để tạo ra khuy áo.
noun

Ví dụ :

Chương trình máy tính tìm kiếm trong tập tin, chạy theo vòng lặp cho đến khi tìm thấy tên trong danh sách.
noun

Ví dụ :

Sơ đồ mạch điện cho thấy vài chỗ có vòng lặp, cho thấy có những kết nối bị lỗi, nơi một sợi dây điện được nối ngược lại chính nó trên cùng một linh kiện.
noun

Ví dụ :

Đường ray xe điện kết thúc bằng những đoạn quay đầu rộng rãi để xe điện có thể dễ dàng đổi hướng cho chiều về.
noun

Vòng quasigroup, vành quasigroup đơn vị.

A quasigroup with an identity element.

Ví dụ :

Sinh viên toán học nghiên cứu đại số trừu tượng phát hiện ra rằng một số cấu trúc toán học kỳ lạ, được gọi là vòng quasigroup (hoặc vành quasigroup đơn vị), thiếu tính chất kết hợp nhưng vẫn có phần tử đơn vị.
noun

Vòng lượn, vòng nhào lộn trên không.

Ví dụ :

Phi công biểu diễn trên không khiến đám đông phấn khích với những vòng lượn và cú lộn tròn ngoạn mục trên chiếc máy bay hai tầng cánh cổ điển.