BeDict Logo

loops

/luːps/
Hình ảnh minh họa cho loops: Đoạn quay đầu, vòng quay, đường vòng.
noun

Đường ray xe điện kết thúc bằng những đoạn quay đầu rộng rãi để xe điện có thể dễ dàng đổi hướng cho chiều về.

Hình ảnh minh họa cho loops: Vòng quasigroup, vành quasigroup đơn vị.
noun

Vòng quasigroup, vành quasigroup đơn vị.

Sinh viên toán học nghiên cứu đại số trừu tượng phát hiện ra rằng một số cấu trúc toán học kỳ lạ, được gọi là vòng quasigroup (hoặc vành quasigroup đơn vị), thiếu tính chất kết hợp nhưng vẫn có phần tử đơn vị.