Hình nền cho budgeting
BeDict Logo

budgeting

/ˈbʌdʒɪtɪŋ/ /ˈbʌdʒətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lập ngân sách, dự toán ngân sách.

Ví dụ :

"Budgeting is even harder in times of recession"
Việc lập ngân sách thậm chí còn khó khăn hơn trong thời kỳ suy thoái.
verb

Lập ngân sách, dự toán ngân sách.

Ví dụ :

Dự án xây dựng tòa nhà danh tiếng này được lập dự toán ngân sách rất chi tiết, từ các công trình bến cảng cho đến lễ khai trương mang tính nghi thức.