Hình nền cho burglar
BeDict Logo

burglar

/ˈbɜːɡlə(ɹ)/ /ˈbɝɡlɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ trộm, kẻ đột nhập, đạo chích.

Ví dụ :

Tên trộm đã tẩu thoát với một viên kim cương lớn từ bảo tàng.