verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác. To give in trust; to put into charge or keeping; to entrust; to consign; used with to or formerly unto. Ví dụ : "She is committing her child to the care of a trusted babysitter for the evening. " Cô ấy đang giao phó con mình cho một người giữ trẻ đáng tin cậy chăm sóc vào buổi tối. action business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống giam, Bỏ tù, Giam giữ. To put in charge of a jailer; to imprison. Ví dụ : "The judge was committing the thief to the county jail after the guilty verdict. " Sau khi tuyên án có tội, thẩm phán đã tống giam tên trộm vào nhà tù hạt. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập viện, đưa vào viện. To have (a person) enter an establishment, such as a hospital or asylum, as a patient. Ví dụ : "Tony should be committed to a nuthouse!" Tony nên bị đưa vào bệnh viện tâm thần! medicine law organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm, gây ra, gây nên. To do (something bad); to perpetrate, as a crime, sin, or fault. Ví dụ : "to commit a series of heinous crimes" Phạm một loạt tội ác ghê tởm. action moral guilt law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, cam kết. To join a contest; to match; followed by with. Ví dụ : "Our team is committing with the rival school in the upcoming debate competition. " Đội của chúng tôi sẽ tham gia tranh tài với trường đối thủ trong cuộc thi tranh biện sắp tới. action sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, hứa, ràng buộc. To pledge or bind; to compromise, expose, or endanger by some decisive act or preliminary step. (Traditionally used only reflexively but now also without oneself etc.) Ví dụ : "to commit oneself to a certain action" Cam kết bản thân thực hiện một hành động nào đó. action moral law politics business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, thực hiện, tiến hành. To make a set of changes permanent. Ví dụ : "After carefully reviewing his essay, Mark is committing the final version to paper by printing it out. " Sau khi xem xét kỹ bài luận, Mark đang hoàn thiện bản cuối cùng bằng cách in ra. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bối rối, làm lúng túng. (Latinism) To confound. Ví dụ : "The confusing instructions on the assignment were committing the students to hours of fruitless work. " Hướng dẫn khó hiểu trong bài tập đó đang gây bối rối cho sinh viên, khiến họ tốn hàng giờ làm việc vô ích. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm tội, gây tội, làm điều xằng bậy. To commit an offence; especially, to fornicate. Ví dụ : "The news reported the politician was accused of committing adultery. " Tin tức đưa tin chính trị gia đó bị cáo buộc phạm tội ngoại tình. law sex moral religion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm, gây ra, thực hiện. To be committed or perpetrated; to take place; to occur. Ví dụ : "The crime of stealing the car was committing yesterday evening. " Vụ trộm xe ô tô đã xảy ra vào tối hôm qua. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phạm tội, Hành vi phạm tội. The act by which something is committed. Ví dụ : "The committing of fraud can have serious legal consequences. " Việc phạm tội lừa đảo có thể gây ra những hậu quả pháp lý nghiêm trọng. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc