verb🔗ShareĐột nhập, trộm, trộm cắp. To commit burglary."Someone tried to burgle my neighbor's house last night. "Tối qua có ai đó đã cố đột nhập vào nhà hàng xóm để trộm đồ.propertypolicelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCướp bóng. To take the ball legally from an opposing player."The defender managed to burgle the ball from the attacker just outside the penalty box. "Hậu vệ đã cướp được bóng từ chân tiền đạo ngay bên ngoài vòng cấm địa.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc