BeDict Logo

hardware

/ˈhɑːdˌwɛə/ /ˈhɑɹdˌwɛɹ/
Hình ảnh minh họa cho hardware: Phần cứng, Kim khí.
 - Image 1
hardware: Phần cứng, Kim khí.
 - Thumbnail 1
hardware: Phần cứng, Kim khí.
 - Thumbnail 2
noun

Ba tôi mua đồ kim khí mới ở cửa hàng để sửa cái vòi nước bị rò rỉ trong bếp.

Hình ảnh minh họa cho hardware: Phần cứng, thiết bị phần cứng.
 - Image 1
hardware: Phần cứng, thiết bị phần cứng.
 - Thumbnail 1
hardware: Phần cứng, thiết bị phần cứng.
 - Thumbnail 2
noun

Phần cứng của máy tính, bao gồm bo mạch chủ và card đồ họa, cần phải được thay thế vì đã quá cũ rồi.