Hình nền cho cabochon
BeDict Logo

cabochon

/ˈkæbəˌʃɑn/ /ˈkæbəˌʃɒn/

Định nghĩa

noun

Mài cabochon, đá mài bóng.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận gắn viên đá mài cabochon, nhẵn mịn và tròn trịa, vào chiếc nhẫn bạc.