Hình nền cho cadaverous
BeDict Logo

cadaverous

/kəˈdævərəs/ /kəˈdævrəs/

Định nghĩa

adjective

Xanh xao, hốc hác, như xác chết.

Ví dụ :

Ông lão trông xanh xao hốc hác như xác chết, khiến ai nấy đều lo lắng cho sức khỏe của ông.