verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, trấn tĩnh, xoa dịu. To make calm. Ví dụ : "to calm a crying baby" Làm dịu một đứa bé đang khóc. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng xuống, bình tĩnh lại, nguôi ngoai. To become calm. Ví dụ : "After the loud thunderstorm passed, the dog finally calmed down. " Sau khi cơn giông lớn đi qua, cuối cùng con chó cũng đã bình tĩnh lại. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc