Hình nền cho calmed
BeDict Logo

calmed

/kɑːmd/ /kɑːmd/ /kɑːlmd/ /kɑːmd/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, trấn tĩnh, xoa dịu.

Ví dụ :

Làm dịu một đứa bé đang khóc.