Hình nền cho campos
BeDict Logo

campos

/ˈkæmpoʊz/

Định nghĩa

noun

Cảnh sát trường.

Ví dụ :

Sĩ quan Miller là một trong những cảnh sát trường tuần tra khuôn viên trường đại học, đảm bảo an toàn cho sinh viên.