BeDict Logo

patrol

/pəˈtɹəʊl/ /pəˈtɹoʊl/
Hình ảnh minh họa cho patrol: Tuần tra, đội tuần tra.
noun

Số lượng đội tuần tra hằng đêm quanh khuôn viên trường đã được tăng cường sau một loạt vụ trộm cắp.

Hình ảnh minh họa cho patrol: Tuần tiễu, cuộc tuần tiễu, đội tuần tra.
noun

Tuần tiễu, cuộc tuần tiễu, đội tuần tra.

Đội tuần tiễu gồm những người lính đã trinh sát khu rừng bên ngoài doanh trại, tìm kiếm thông tin về việc di chuyển quân của địch.