Hình nền cho hectares
BeDict Logo

hectares

/ˈhɛktɛərz/ /ˈhɛktɑːrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The farmer owns 50 hectares of land where he grows wheat. "
Người nông dân sở hữu 50 héc-ta đất, nơi ông ấy trồng lúa mì.