Hình nền cho cantankerous
BeDict Logo

cantankerous

/kænˈtæŋkəɹəs/

Định nghĩa

adjective

Khó tính, cộc cằn, hay gắt gỏng.

Ví dụ :

"My neighbor is a cantankerous old man who yells at kids playing in his yard. "
Ông hàng xóm của tôi là một ông già khó tính, hay cộc cằn và thường quát mắng bọn trẻ con chơi đùa trong sân nhà ông.