adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tính, cộc cằn, hay gắt gỏng. Given to or marked by an ill-tempered nature; ill-tempered, cranky, surly, crabby. Ví dụ : "My neighbor is a cantankerous old man who yells at kids playing in his yard. " Ông hàng xóm của tôi là một ông già khó tính, hay cộc cằn và thường quát mắng bọn trẻ con chơi đùa trong sân nhà ông. character attitude person negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc